Câu tiếng Anh có từ “thursday”
222 câu thật có từ thursday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thursday nghĩa là thứ Năm (ngày trong tuần sau thứ Tư và trước thứ Sáu). thursday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Friday and following Wednesday (Thursday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thursday
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The wedding-day, Thursday, rose bright and glorious; just the day that should shine on all happy bridals.
Từ trong câu: thursday, wed, day, rise, bright, glorious, shine, happy
Henry, Mrs. Wood, Court Netherleigh: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Monday and Thursday would suit me best; if you could manage to come about this time I should be sure to be in.
Từ trong câu: thursday, monday, suit, best, manage, come, time, sure
R. Austin Freeman, The D'Arblay mystery. Nguồn: Project Gutenberg #70996. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On Thursday, President Bush described Jewish settlements as an "impediment" to the peace process, and said the outposts should be dismantled.
Từ trong câu: impediment, thursday, president, bush, describe, settlement, peace, process
«Israel plans crackdown on West Bank settlement outposts», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88868 (bản sửa đổi 4820404). · English Wikinews · CC BY 2.5
Still, I may be allowed to ask why I should be particularly like Thursday in a green frock spotted all over with the sun and moon.
Từ trong câu: allow, particularly, still, ask, like, thursday, green, spot
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One should trim his finger-nails every Friday, never on Thursday, otherwise the nails will commence growing on the following Sabbath.
Từ trong câu: trim, finger, nail, every, friday, never, thursday, otherwise
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thursday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thursday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thursday trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ thursday hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thursday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thursday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thursday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thursday: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (25 câu), Tương lai với will (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.