Câu tiếng Anh có từ “thursday”
222 câu thật có từ thursday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thursday nghĩa là thứ Năm (ngày trong tuần sau thứ Tư và trước thứ Sáu). thursday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Friday and following Wednesday (Thursday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thursday
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Mr. Daniel has promised me to have it bound, with her name upon it, by Thursday evening.
Từ trong câu: thursday, mr, promise, bound, name, evening
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have asked Madison Bowers to let me bring you to him on Thursday, at your usual lesson-time.
Từ trong câu: thursday, ask, let, bring, usual, lesson, time
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve got my new pink silk for Thursday and don’t want a thing.”
Từ trong câu: silk, thursday, pink, get, new, want, thing
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Friday and Saturday performances in Philadelphia are sold out and many mail orders have been received for Thursday night.
Từ trong câu: mail, thursday, friday, performance, saturday, receive, sell, out
Frances Anne Wister, Twenty-five years of the Philadelphia Orchestra, 1900-1925. Nguồn: Project Gutenberg #76214. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The Orient Express leaves there twice a week, on Mondays and Thursdays, and we have taken an apartment for next Thursday, and will go right on to Constantinople."
Từ trong câu: orient, thursday, apartment, twice, express, leaf, week, take
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I mentioned Thursday,” said Henchard; “and as you did not keep your appointment, I have engaged another manager.
Từ trong câu: manager, mention, thursday, keep, appointment, engage, another
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So I have told him to instal her before we get to Homewood on Thursday.
Từ trong câu: instal, tell, get, thursday
Mary Grant Bruce, Captain Jim. Nguồn: Project Gutenberg #27174. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The gentleman who has for some time past played, with propriety and general applause, the difficult part of Thursday, has died quite suddenly.
Từ trong câu: general, gentleman, time, past, play, applause, difficult, part
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thursday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thursday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thursday trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ thursday hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thursday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thursday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thursday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thursday: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (25 câu), Tương lai với will (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.