Câu tiếng Anh có từ “through”
278 câu thật có từ through hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: through nghĩa là thông qua. through là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from beginning to end. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ through
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
We were going through the three first acts, and not unsuccessfully upon the whole.
Từ trong câu: through, go, first, act, whole
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A red-headed calf was observing her with alarmed doubt through the opposite hedge.
Từ trong câu: through, calf, observe, hedge, opposite, red, head, alarm
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a fire on the hearth, and the sunshine was streaming in through the ivy-entwined windows.
Từ trong câu: sunshine, through, window, on, stream, a, fire, there
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr Verloc was going westward through a town without shadows in an atmosphere of powdered old gold.
Từ trong câu: town, gold, through, powder, atmosphere, westward, mr, go
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was one party that was firing an explosive bullet, which would come through the windows and strike and explode.
Từ trong câu: party, which, through, strike, come, window, would, bullet
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was poking along through his ups and downs, and when he come to that place he went right along.
Từ trong câu: place, up, through, come, go, down, right, his
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His arms were folded, and he was surveying the scene with contracted eyelids, through which you saw the glitter of his intensely dark, vivacious pupil.
Từ trong câu: which, saw, contract, fold, through, scene, pupil, survey
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The little dog was sitting on the table looking with blind eyes through the smoke, and from time to time groaning faintly.
Từ trong câu: table, time, blind, little, look, through, eye, smoke
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng through
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| passed through | 25.918 lần |
| passing through | 11.630 lần |
| pass through | 10.885 lần |
| way through | 18.374 lần |
| gone through | 9.403 lần |
| go through | 14.459 lần |
| went through | 11.499 lần |
| ran through | 6.709 lần |
| through the streets | 5.690 lần |
| through the window | 5.777 lần |
| through the air | 6.429 lần |
| through the woods | 4.960 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ through
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ through trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ through hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ through xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ through gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ through?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ through: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.