Câu tiếng Anh có từ “through”
282 câu thật có từ through hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: through nghĩa là thông qua. through là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from beginning to end. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ through
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“As to that,” said he, “I must rub through the world as well as I can.
Từ trong câu: rub, through, world, well
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It must be a piercer, if it finds its way through your heart,” said Mr. Sikes.
Từ trong câu: find, must, through, mr, way, its, heart
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must go down a few stairs and through the door by the drawbridge, and so to where the King is lodged.”
Từ trong câu: so, stair, through, down, few, go, door, king
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My present quickened courage, however, was such that, not too much to let it through, I had to shade, as it were, my flame.
Từ trong câu: however, courage, through, shade, such, flame, too, present
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You must be brave and strong, and help me through the horrible task.
Từ trong câu: horrible, help, strong, through, brave, task
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had to rise and be shown round, but he went through the business without any raptures whatever.
Từ trong câu: but, without, whatever, through, show, any, business, rise
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She must be up too, and she went through her toilette with lightning- like speed.
Từ trong câu: speed, must, and, lightning, through, go, too, like
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng through
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| passed through | 25.918 lần |
| passing through | 11.630 lần |
| pass through | 10.885 lần |
| way through | 18.374 lần |
| gone through | 9.403 lần |
| go through | 14.459 lần |
| went through | 11.499 lần |
| ran through | 6.709 lần |
| through the streets | 5.690 lần |
| through the window | 5.777 lần |
| through the air | 6.429 lần |
| through the woods | 4.960 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ through
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ through trong kho câu?
- Kho câu có 282 câu có từ through hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ through xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ through gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ through?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ through: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.