Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “through”

68 câu thật có từ through hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: through nghĩa là thông qua. through là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from beginning to end. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The chance of getting through was better down there, I figured.

    Từ trong câu: figure, through, get, down, better, chance

    E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At last they stopped, and the Prince sought for Monte-Leone through all the rooms.

    Từ trong câu: seek, stop, through, room, prince, last

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He got the news from the driver and passengers of the stage-coach, and of the travellers who chanced to be passing through the town.

    Từ trong câu: driver, town, traveller, through, passenger, traveler, coach, news

    Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let us enter the world of living through the world of books.

    Từ trong câu: book, the, enter, we, world, through, us, let

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through studies such as this, foodways help scientists better understand the social differences and lifestyles of early cultures.

    Thông qua những nghiên cứu như thế này, ẩm thực giúp các nhà khoa học hiểu rõ hơn về sự khác biệt xã hội và lối sống của các nền văn hóa sơ khai.

    Từ trong câu: culture, good, social, lifestyle, study, through, scientist, difference

    «Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng through

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • passed through25.918 lần
  • passing through11.630 lần
  • pass through10.885 lần
  • way through18.374 lần
  • gone through9.403 lần
  • go through14.459 lần
  • went through11.499 lần
  • ran through6.709 lần
  • through the streets5.690 lần
  • through the window5.777 lần
  • through the air6.429 lần
  • through the woods4.960 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ through

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ through trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ through hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ through xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ through gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ through?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ through: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.