Câu tiếng Anh có từ “through”
68 câu thật có từ through hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: through nghĩa là thông qua. through là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from beginning to end. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ through
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Additionally, the unusual characteristics of some of the crimes committed by people with schizophrenia have gained infamy through their inspiration of fictional characters.
Ngoài ra, những đặc điểm bất thường của một số tội ác do những người mắc bệnh tâm thần phân liệt gây ra đã trở nên khét tiếng thông qua việc họ lấy cảm hứng từ các nhân vật hư cấu.
Từ trong câu: crime, through, fictional, characteristic, inspiration, commit, gain, additionally
«Schizophrenia, Criminality, and its Portrayal in the Media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=229121 (bản sửa đổi 2649082). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"How could we have lived it through without a Chabad?
Từ trong câu: without, we, through, how, could, have, live, a
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These colors doubtless have been formed by the percolating through the cliffs of the hot mineral waters from the neighboring springs.
Từ trong câu: cliff, form, through, hot, spring, been, neighboring, these
Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have been passing through many miles of farms devoted to grain.
Từ trong câu: many, grain, devoted, through, mile, farm, pass, devote
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
None place it lower than ten millions, knowing what processes have been gone through.
Từ trong câu: place, lower, ten, low, through, process, none, know
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its politicians for half a century have graduated into public affairs through the common school of the saloon.
Từ trong câu: politician, half, graduate, century, through, affair, saloon, public
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng through
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| passed through | 25.918 lần |
| passing through | 11.630 lần |
| pass through | 10.885 lần |
| way through | 18.374 lần |
| gone through | 9.403 lần |
| go through | 14.459 lần |
| went through | 11.499 lần |
| ran through | 6.709 lần |
| through the streets | 5.690 lần |
| through the window | 5.777 lần |
| through the air | 6.429 lần |
| through the woods | 4.960 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ through
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ through trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ through hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ through xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ through gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ through?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ through: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.