Câu tiếng Anh có từ “through”
68 câu thật có từ through hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: through nghĩa là thông qua. through là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from beginning to end. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ through
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Through a fortuitous association with the rising military class, Ch'an is eventually elevated to the most influential religion of Japan.
Từ trong câu: association, elevate, through, influential, rise, religion, class, eventually
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The deepest cave was connected by a tunnel with the railway system that had branches everywhere through the Forest.
Từ trong câu: railway, cave, connect, through, everywhere, system, branch, tunnel
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We passed through the sleepy Mexican towns, that were situated along the route, without disturbing in the least degree the habitual drowsiness of their inhabitants.
Từ trong câu: sleepy, without, habitual, situate, town, through, degree, route
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The largest of the temples, however, is within the walls, approached through a wide court, with a fountain (not in use) in the centre.
Từ trong câu: however, center, wide, wall, court, within, use, fountain
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng through
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| passed through | 25.918 lần |
| passing through | 11.630 lần |
| pass through | 10.885 lần |
| way through | 18.374 lần |
| gone through | 9.403 lần |
| go through | 14.459 lần |
| went through | 11.499 lần |
| ran through | 6.709 lần |
| through the streets | 5.690 lần |
| through the window | 5.777 lần |
| through the air | 6.429 lần |
| through the woods | 4.960 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ through
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ through trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ through hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ through xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ through gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ through?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ through: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.