Câu tiếng Anh có từ “through”
259 câu thật có từ through hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: through nghĩa là thông qua. through là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from beginning to end. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ through
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Here their line was prolonged by the King's Royal Rifles, who had come through the wood on the right.
Từ trong câu: through, line, wood, royal, prolong, right, come
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These colors doubtless have been formed by the percolating through the cliffs of the hot mineral waters from the neighboring springs.
Từ trong câu: cliff, form, through, hot, spring, been, neighboring, these
Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The chambers are lighted by diffused sunlight reflected through tubes similar to those by which the avenues are lighted.
Từ trong câu: similar, light, reflect, through, sunlight, tube, those, chamber
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The deepest cave was connected by a tunnel with the railway system that had branches everywhere through the Forest.
Từ trong câu: railway, cave, connect, through, everywhere, system, branch, tunnel
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng through
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| passed through | 25.918 lần |
| passing through | 11.630 lần |
| pass through | 10.885 lần |
| way through | 18.374 lần |
| gone through | 9.403 lần |
| go through | 14.459 lần |
| went through | 11.499 lần |
| ran through | 6.709 lần |
| through the streets | 5.690 lần |
| through the window | 5.777 lần |
| through the air | 6.429 lần |
| through the woods | 4.960 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ through
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ through trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ through hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ through xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ through gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ through?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ through: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.