Câu tiếng Anh có từ “tack”
140 câu thật có từ tack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tack nghĩa là đinh. tack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fasten with tacks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tack
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He was very properly opposed to tacking any titles to the name of any public man except that of the office which he held.
Từ trong câu: tack, properly, oppose, title, name, public, man, except
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An example will be your reaction to stepping on a tack, which involves the withdrawal reflex.
Từ trong câu: withdrawal, tack, example, reaction, step, involve
«Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Nervous System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216381 (bản sửa đổi 4654341). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is notorious that he tacked on and foisted in pieces which literally had nothing to do with the work as a whole.
Từ trong câu: notorious, tack, piece, literally, nothing, work, whole
Alexander Teetgen, Beethoven's symphonies critically discussed. Nguồn: Project Gutenberg #40849. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The “Chancellor” tacks to stern, and glides back into the basin, which is once more her prison.
“Thủ tướng” bám chặt vào đuôi tàu và lướt trở lại lưu vực, nơi một lần nữa là nhà tù của cô ấy.
Từ trong câu: glide, chancellor, tack, stern, back, basin, once, prison
Jules Verne, The Survivors of the Chancellor: Diary of J.R. Kazallon, Passenger. Nguồn: Project Gutenberg #1652. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was little better than an upright wall of snow, up which we tacked, mounting painfully, more or less of us disappearing at every footstep.
Từ trong câu: disappear, mount, upright, snow, tack, little, better, wall
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sailor picked up a culling hammer, which was very much like an enlarged tack-hammer, and fell to sorting oysters.
Từ trong câu: cull, sailor, pick, up, hammer, much, like, tack
Lewis E. Theiss, The Young Wireless Operator: With the Oyster Fleet How Alec Cunningham Won His Way to the Top in the Oyster Business. Nguồn: Project Gutenberg #56229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This ship moved round on swivels, which enabled her to represent the evolutions of wearing or tacking.
Từ trong câu: swivel, ship, move, round, enable, represent, evolution, wear
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tack trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ tack hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tack: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.