Câu tiếng Anh có từ “tack”
136 câu thật có từ tack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tack nghĩa là đinh. tack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fasten with tacks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tack
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The grand tack hypothesis explains another mystery of the Solar System.
Từ trong câu: tack, grand, hypothesis, explain, another, mystery, solar, system
«Jupiter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408 (bản sửa đổi 11011873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One idea in planetary science is the Grand Tack hypothesis.
Từ trong câu: tack, idea, science, grand, hypothesis
«Solar System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800 (bản sửa đổi 10976448). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An “hydraulic annex” was also tacked on to the building.
Từ trong câu: tack, annex, build
David Solis Cohen, Our Show A Humorous Account of the International Exposition in Honor of the Centennial Anniversary of American Independence, from Inception to Completion, Including Description of Buildings, Biographies of Managers, Receptions of Foreign Dignitaries, Opening Ceremonies, Poem, Oration, Amusing Survey of All Departments, Incidents, Etc., Etc.. Nguồn: Project Gutenberg #66895. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is called the grand tack hypothesis.
Từ trong câu: tack, call, grand, hypothesis
«Jupiter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408 (bản sửa đổi 11011873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Synthetic tack can be thrown into a washing machine, but leather must be meticulously care for.
Keo tổng hợp có thể cho vào máy giặt nhưng da phải được chăm sóc tỉ mỉ.
Từ trong câu: meticulously, synthetic, tack, throw, wash, machine, leather, care
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Horsemanship - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103031 (bản sửa đổi 4111634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no more reason for coupling Zoology with Physiology, than for tacking on Mineralogy to Chemistry.
Từ trong câu: zoology, reason, couple, tack, chemistry
Alexander Bain, Practical Essays. Nguồn: Project Gutenberg #17522. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They received their allotment, and were well satisfied with hard tack because they were free.
Từ trong câu: allotment, receive, well, satisfied, hard, tack, because, free
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This ship moved round on swivels, which enabled her to represent the evolutions of wearing or tacking.
Từ trong câu: swivel, ship, move, round, enable, represent, evolution, wear
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tack trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ tack hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tack: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.