Câu tiếng Anh có từ “tack”
136 câu thật có từ tack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tack nghĩa là đinh. tack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fasten with tacks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tack
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"What could have been less likely than the chance that put your boat in to Nauplia that night, and on the one tack.
Từ trong câu: tack, less, likely, chance, put, boat, night
E. F. Benson, The Capsina: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #49533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No potatoes or other vegetables, no butter better than rancid lard, and no bread fit to be eaten except the ship’s “hard tack,” are left.
Từ trong câu: tack, potato, vegetable, butter, better, bread, fit, eat
C. S. Stewart, Brazil and La Plata: The personal record of a cruise. Nguồn: Project Gutenberg #54886. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was little better than an upright wall of snow, up which we tacked, mounting painfully, more or less of us disappearing at every footstep.
Từ trong câu: disappear, mount, upright, snow, tack, little, better, wall
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tack trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ tack hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tack: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.