E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tack”

136 câu thật có từ tack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tack nghĩa là đinh. tack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fasten with tacks. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tack

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The "Tick-tack" is sort of a trick, but is mostly a way to turn sharper then just leaning in or out.

    Từ trong câu: tack, tick, sort, trick, mostly, way, turn, sharp

    «Physical Activity/Skateboarding X-treme», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99776 (bản sửa đổi 2061819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A strong current was running in from the Atlantic Ocean and we managed to beat in past the Rock after tacking ship many times.

    Từ trong câu: tack, strong, current, run, atlantic, ocean, manage, beat

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was very properly opposed to tacking any titles to the name of any public man except that of the office which he held.

    Từ trong câu: tack, properly, oppose, title, name, public, man, except

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who were fortunate enough not to lose their rations of canned beef and hard tack were enjoying a hasty meal.

    Từ trong câu: ration, hasty, meal, fortunate, beef, tack, canned, enough

    Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
starboard tack422 lần
larboard tack168 lần
tick tack138 lần
port tack226 lần
tin tack71 lần
carpet tack69 lần
brass tack71 lần
tack aboard69 lần
tack tick28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tack trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ tack hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tack: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.