Câu tiếng Anh có từ “tack”
147 câu thật có từ tack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tack nghĩa là đinh. tack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fasten with tacks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tack
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The mate with the terrific whiskers was now putting the ship on the other tack.
Từ trong câu: tack, put, terrific, mate, now, ship
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The proa was now tacking in through the coral reefs.
Từ trong câu: tack, coral, now, reef
Warren H. Miller, The boy explorers in darkest New Guinea. Nguồn: Project Gutenberg #69554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I put back the tacks, and was hanging my unsolved puzzle on the wall when I heard a knock at the door.
Từ trong câu: tack, put, back, hang, puzzle, wall, hear, knock
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A strong current was running in from the Atlantic Ocean and we managed to beat in past the Rock after tacking ship many times.
Từ trong câu: tack, strong, current, run, atlantic, ocean, manage, beat
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now both fleets were converging on opposite tacks.
Từ trong câu: converge, tack, now, fleet, opposite
«Why did the British defeat the Combined Fleet, despite the Combined Fleets superior numbers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=56746 (bản sửa đổi 2053840). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Those who were fortunate enough not to lose their rations of canned beef and hard tack were enjoying a hasty meal.
Từ trong câu: ration, hasty, meal, fortunate, beef, tack, canned, enough
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tack trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ tack hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tack: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.