Câu tiếng Anh có từ “tack”
147 câu thật có từ tack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tack nghĩa là đinh. tack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fasten with tacks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tack
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She had not been long on this tack before land was descried right ahead.
Từ trong câu: tack, long, land, right, ahead
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tack went on to say that a search and rescue team had been deployed to the area.
Từ trong câu: tack, go, search, rescue, team, area
«Four Boy Scouts killed in Iowa tornado», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=107932 (bản sửa đổi 4818411). · English Wikinews · CC BY 2.5
The curtain at the window had been pulled by a heavy hand and hung by one tack, dangling to and fro in the draft through the cracks at the sash.
Từ trong câu: tack, draft, curtain, window, pull, heavy, hand, hang
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One had heard 'em in the East with Eastern variations, and in the West with Western extravagances tacked on.
Từ trong câu: extravagance, tack, hear, they, east, eastern, variation, west
Rudyard Kipling, Abaft the Funnel. Nguồn: Project Gutenberg #59332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tack trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ tack hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tack: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.