Câu tiếng Anh có từ “tack”
140 câu thật có từ tack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tack nghĩa là đinh. tack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fasten with tacks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tack
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Injuns!' was the cry from the green-horns; 'we'll be 'tacked to-night, that's certain.'
Từ trong câu: tack, cry, green, horn, night, certain
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You'll see the time when you'll be mighty glad to get even as hard a tack as that!"
Từ trong câu: tack, see, time, mighty, glad, get, even, hard
John McElroy, Si Klegg, Complete, Books 1-6. Nguồn: Project Gutenberg #57334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An example will be your reaction to stepping on a tack, which involves the withdrawal reflex.
Từ trong câu: withdrawal, tack, example, reaction, step, involve
«Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Nervous System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216381 (bản sửa đổi 4654341). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tack trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ tack hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tack: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.