Câu tiếng Anh có từ “swimming”
121 câu thật có từ swimming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swimming nghĩa là bơi lội. swimming là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of swimming. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swimming
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
It seemed to Westy that he had been swimming with a life preserver.
Từ trong câu: swimming, seem, swim, life
Percy Keese Fitzhugh, Westy Martin. Nguồn: Project Gutenberg #61118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“He must be swimming out to us,” Starkey said, when they had looked for him in vain.
Từ trong câu: swimming, swim, out, look, vain
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It began when a young Negro boy, swimming in Lake Michigan, crossed into a section of the water which had been traditionally reserved for whites.
Từ trong câu: swimming, traditionally, begin, young, boy, swim, lake, cross
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Scarred Eagle had also heard the slight sound, and well knew it was Mace swimming forward and pushing a log before him.
Từ trong câu: eagle, swimming, hear, slight, sound, well, know, swim
Andrew Dearborn, Scarred Eagle; or, Moorooine, the sporting fawn. A story of lake and shore. Nguồn: Project Gutenberg #68601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A glance over my shoulder showed me that the copper-colored one had plunged in after me and was swimming rapidly in pursuit.
Từ trong câu: show, swimming, glance, shoulder, copper, color, swim, rapidly
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had just got past the goose-step, and learned to handle my musket, when I was fool enough to go swimming in the Ganges.
Từ trong câu: swim, fool, swimming, get, past, goose, step, learn
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since early morning he had been swimming in the river, in company with his friends the ducks.
Từ trong câu: swim, early, since, company, swimming, morning, river, friend
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had been a confounded lonely time--I don’t mean while swimming.
Từ trong câu: swim, lonely, mean, confound, while, swimming, time
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had memorized instructions and had filled my memory with facts as to swimming contests among the ancient Egyptians.
Từ trong câu: swim, memory, contest, ancient, memorize, swimming, instruction, fill
Charles Joseph Finger, Hints on writing short stories. Nguồn: Project Gutenberg #76438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ossipon, who had been mentally swimming in deep waters, seized upon the last word as if it were a saving plank.
Từ trong câu: swim, saving, save, mentally, deep, swimming, water, last
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swimming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swimming trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ swimming hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swimming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swimming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swimming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swimming: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ tiếp diễn (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.