Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swimming”

121 câu thật có từ swimming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swimming nghĩa là bơi lội. swimming là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of swimming. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swimming

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He was now swimming parallel to the bank and there he saw the cruel beast that would have seized him crouching upon the still form of his little playmate.

    Từ trong câu: swim, swimming, playmate, now, parallel, bank, saw, cruel

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would go hunting, fishing and swimming with his master's sons who were about his age.

    Từ trong câu: swim, fishing, swimming, hunting, go, hunt, fish, son

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Made up in wool jersey, this would have been a practical swimming costume for the period.

    Từ trong câu: swim, practical, wool, jersey, swimming, make, up, costume

    Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swimming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swimming trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ swimming hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swimming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swimming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swimming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swimming: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ tiếp diễn (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.