Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swimming”

121 câu thật có từ swimming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swimming nghĩa là bơi lội. swimming là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of swimming. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swimming

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As these carts will float in water, an unfordable stream can be crossed by swimming the horses attached to the shafts.

    Từ trong câu: swimming, cart, float, water, stream, cross, swim, horse

    George Booth, Frontier Folk. Nguồn: Project Gutenberg #37110. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But the fishing is there, and we could have a dandy time knocking around the bungalow, and in swimming, and like that.”

    Từ trong câu: swimming, fish, time, knock, around, swim, like

    Edward Stratemeyer, The Rover Boys at Big Bear Lake; or, The Camps of the Rival Cadets. Nguồn: Project Gutenberg #67285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As long as I could I remained beneath the surface, swimming rapidly in the direction of the islands that I might prolong my life to the utmost.

    Từ trong câu: swimming, prolong, long, remain, beneath, surface, swim, rapidly

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This early English writer gave no instructions, but expounded on the value of swimming as a skill that could be useful in time of war.

    Từ trong câu: swim, swimming, early, writer, give, instruction, value, skill

    Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Look also at the innumerable fish that are swimming in the clear waters, where we can distinguish every pebble that lies at the bottom.

    Từ trong câu: pebble, swim, fish, bottom, swimming, look, clear, water

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the Mouse was swimming away from her as hard as it could go, and making quite a commotion in the pool as it went.

    Từ trong câu: hard, swim, pool, could, away, from, swimming, mouse

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swimming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swimming trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ swimming hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swimming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swimming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swimming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swimming: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ tiếp diễn (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.