Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swimming”

115 câu thật có từ swimming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swimming nghĩa là bơi lội. swimming là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of swimming. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swimming

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Mark went swimming in the Itchen and did not come home until seven.

    Từ trong câu: swimming, mark, go, swim, come, home, until, seven

    Thomas Beer, The Fair Rewards. Nguồn: Project Gutenberg #60885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This caused Mr. Park and Mr. Martyn to make an effort by swimming to reach the shore; in which attempt they both were drowned.

    Từ trong câu: swimming, cause, mr, park, make, effort, swim, reach

    Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anyone who has ever been swimming at night will appreciate what I mean.

    Từ trong câu: swim, swimming, anyone, ever, night, appreciate, mean

    William Avery Bishop, Winged warfare. Nguồn: Project Gutenberg #75637. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A small party succeeded in swimming across in the dark and landing on the left bank.

    Từ trong câu: swim, swimming, small, party, succeed, across, dark, land

    H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Looking through the telescope, one saw a circle of deep blue and the little round planet swimming in the field.

    Từ trong câu: swim, swimming, telescope, look, saw, circle, deep, blue

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After swimming for a long time, Pinocchio saw a large rock in the middle of the sea, a rock as white as marble.

    Từ trong câu: middle, rock, swimming, marble, swim, long, time, saw

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again Boyette turned to the lake, reminded of the old swimming hole back home.

    Từ trong câu: again, swim, remind, swimming, turn, lake, old, hole

    Gene L. Henderson, The small bears. Nguồn: Project Gutenberg #72496. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is a trick for deep sea swimming—to drink rain water which absorbs the salt water that is swallowed.

    Từ trong câu: swim, salt, swallow, trick, absorb, rain, swimming, deep

    Joan Lowell, The cradle of the deep. Nguồn: Project Gutenberg #75093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the Mouse was swimming away from her as hard as it could go, and making quite a commotion in the pool as it went.

    Từ trong câu: hard, swim, pool, could, away, from, swimming, mouse

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swimming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swimming trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ swimming hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swimming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swimming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swimming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swimming: Quá khứ đơn (28 câu), Quá khứ tiếp diễn (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.