Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swimming”

121 câu thật có từ swimming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swimming nghĩa là bơi lội. swimming là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of swimming. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swimming

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • All he learned, he tells us, was some swimming and boating.

    Từ trong câu: swimming, learn, tell, swim, boat

    Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Swimming was something of which we knew nothing.

    Từ trong câu: swim, swimming, something, know, nothing

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am very tired of swimming about here, O Mouse!”

    Từ trong câu: tire, tired, swimming, swim, mouse

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All about the Prince--and the little white Mer-babies swimming about laughing--with stars in their hair?"

    Từ trong câu: swim, hair, star, prince, white, swimming, little, baby

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swimming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swimming trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ swimming hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swimming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swimming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swimming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swimming: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ tiếp diễn (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.