Câu tiếng Anh có từ “strip”
462 câu thật có từ strip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strip nghĩa là dải. strip là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take away possessions from someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strip
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
There is a weather station, and a small landing strip for airplanes.
Từ trong câu: strip, weather, station, small, land, airplane
«Clipperton Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=735956 (bản sửa đổi 10870740). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Yes, there is a strip of grass about six feet broad on either side.”
Từ trong câu: six, strip, yes, grass, foot, broad, either, side
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was neither hedge nor tree in the prospect now, the road clinging to the stubby expanse of corn-land like a strip to an undulating garment.
Từ trong câu: garment, strip, neither, hedge, tree, prospect, now, road
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My aunt went on with a quiet enjoyment, in which there was very little affectation, if any; drinking the warm ale with a tea-spoon, and soaking her strips of toast in it.
Từ trong câu: soaking, strip, affectation, aunt, go, quiet, enjoyment, little
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a red strip above the table with the tablecloth on it.
Từ trong câu: tablecloth, red, strip, above, table
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the latter, there is but one slight strip of land separated from other continents by vast seas.
Từ trong câu: land, latter, strip, separate, slight, continent, vast, sea
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They live in Blackwall Tenements, and their only playground there is a strip of pavement under a dust shoot.”
Từ trong câu: playground, live, strip, pavement, dust, shoot
Ada Barnett, The man on the other side. Nguồn: Project Gutenberg #60331. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The result was that there were long strips of smooth velvet turf where once had been unsightly undergrowth or brush.
Từ trong câu: smooth, result, long, strip, once, brush
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a private beach north of Cannes where I used to strip and sunbathe.
Từ trong câu: sunbathe, private, beach, north, use, strip
Alfred Bester, "Who he?". Nguồn: Project Gutenberg #75234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Holmes glanced at Pike's felt hat lying on the table: there was a rusty strip of crape on it.
Từ trong câu: rusty, glance, feel, hat, lie, table, strip
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strip trong kho câu?
- Kho câu có 462 câu có từ strip hoặc các dạng của từ, trích từ 370 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strip: Quá khứ đơn (71 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.