Câu tiếng Anh có từ “striking”
183 câu thật có từ striking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: striking nghĩa là nổi bật. striking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sensational in appearance or thrilling in effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ striking
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Tess’s sense of her striking appearance had given her a flush of excitement, which was yet not happiness.
Từ trong câu: striking, sense, strike, appearance, give, excitement, happiness
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Striking one of them, I was able at last to form some opinion of this place into which I had fallen.
Từ trong câu: striking, strike, able, last, form, opinion, place, fall
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had never seen the person (who was rather striking) before, and I watched him rather attentively while Miss Matty listened to the shopman.
Từ trong câu: striking, attentively, strike, watch, listen, never, see, person
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Laurie had vanished round the bend, Jo was just at the turn, and Amy, far behind, striking out toward the smoother ice in the middle of the river.
Từ trong câu: striking, round, bend, turn, far, behind, strike, out
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But this last circumstance was not striking, as the queen since her marriage had slept badly and wept much.
Từ trong câu: badly, striking, last, circumstance, strike, queen, since, marriage
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile Baudoin had made his way along the quays, and reached the Law Courts as four o’clock was striking.
Từ trong câu: meanwhile, striking, make, way, reach, law, court, four
Georges Ohnet, The woman of mystery. Nguồn: Project Gutenberg #69149. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For her pallor on reading it had been so striking as to convince Mr. Wilkins she was receiving a blow.
Từ trong câu: strike, striking, convince, read, mr, receive, blow
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was clearly due to the presence of the young people, and Thorpe congratulated himself many times each day upon the striking prescience he had shown in bringing them.
Từ trong câu: due, striking, clearly, presence, young, people, congratulate, himself
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It had taken her truly but once or twice to master these tricks, but, at the cost of striking him perhaps as stupid, she could still challenge them when circumstances favoured.
Từ trong câu: challenge, striking, master, truly, trick, favor, cost, stupid
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ striking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ striking trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ striking hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ striking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ striking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ striking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ striking: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.