Câu tiếng Anh có từ “striking”
180 câu thật có từ striking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: striking nghĩa là nổi bật. striking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sensational in appearance or thrilling in effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ striking
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Somehow, he felt as if great unseen creatures were flying about him, striking at him with black, featherless wings.
Từ trong câu: striking, black, somehow, feel, great, creature, fly, strike
Various, Weird Tales, Volume 1, Number 4, June, 1923: The unique magazine. Nguồn: Project Gutenberg #69608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were standing together, too; and there was something in their faces, and in the way their arms were carried, which was very striking and portentous.
Từ trong câu: striking, stand, together, something, face, way, arm, carry
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The large clock in the hall, striking mid-night, reminded her that it was getting late.
Từ trong câu: clock, striking, large, hall, strike, mid, night, remind
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As she was watching me however I had the consistency to exclaim, “What a striking face!
Từ trong câu: however, striking, strike, watch, exclaim, face
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Olaf, a Viking of old, was whirling his great hammer, and striking, striking through armour, flesh, and bone.
Từ trong câu: hammer, striking, old, great, strike, flesh, bone
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For her pallor on reading it had been so striking as to convince Mr. Wilkins she was receiving a blow.
Từ trong câu: strike, striking, convince, read, mr, receive, blow
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sticks, little sticks, were flying about—thick: they were whizzing before my nose, dropping below me, striking behind me against my pilot-house.
Từ trong câu: thick, fly, striking, before, stick, below, against, drop
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ striking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ striking trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ striking hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ striking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ striking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ striking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ striking: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.