Câu tiếng Anh có từ “striking”
149 câu thật có từ striking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: striking nghĩa là nổi bật. striking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sensational in appearance or thrilling in effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ striking
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Nothing could be more striking than to find this here.
Từ trong câu: striking, nothing, strike, find
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Across it they found the entrance to a lane striking up through the woods and voted to explore it also.
Từ trong câu: striking, explore, entrance, vote, also, across, find, lane
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘A moment ago you said you had no name; now—now,’ striking the papers in his hand, ‘you have one!
Từ trong câu: striking, moment, ago, name, now, strike, paper, hand
1855?-1897 Duchess, The professor's experiment: A novel, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #69496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had been the ring of metal, striking as it fell.
Từ trong câu: metal, striking, ring, strike, fall
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“He had till ten, Mother,” said I; and just as I said it, our old clock began striking.
Từ trong câu: clock, striking, ten, till, mother, old, begin, strike
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Up the street others followed these two, striking and shouting.
Từ trong câu: these, striking, up, street, other, follow, strike, shout
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lady Middleton was not more than six or seven and twenty; her face was handsome, her figure tall and striking, and her address graceful.
Từ trong câu: twenty, striking, seven, graceful, lady, six, face, handsome
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The performance given by one of the natives stood in striking contrast with what we understand by the art of dancing.
Từ trong câu: performance, dancing, striking, give, native, stand, strike, contrast
Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He promised to be back by eight o’clock, and eight is striking.
Từ trong câu: eight, back, strike, striking, promise, o'clock
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The clock was striking five as they drove into Dorfli.
Từ trong câu: five, clock, strike, striking, drive
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ striking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ striking trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ striking hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ striking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ striking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ striking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ striking: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.