Câu tiếng Anh có từ “striking”
183 câu thật có từ striking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: striking nghĩa là nổi bật. striking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sensational in appearance or thrilling in effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ striking
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
His perception of the striking improvement of Harriet’s manner, since her introduction at Hartfield, was not one of the least agreeable proofs of his growing attachment.
Từ trong câu: striking, perception, strike, improvement, manner, since, introduction, least
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, one of the most striking facts in our recent history is the progress of the former slave.
Từ trong câu: recent, striking, now, strike, fact, history, progress, former
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Which, in your opinion, were the most striking exhibits by women in your department?
Từ trong câu: department, opinion, striking, strike, exhibit, woman
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most striking differences between a cat and a lie is that a cat has only nine lives.--Pudd'nhead Wilson's Calendar.
Từ trong câu: cat, nine, striking, strike, difference, lie, live, calendar
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Two or three of the most striking things foretold have happened since; much the most striking one of all happened within that same year.
Từ trong câu: within, strike, striking, much, thing, happen, since, year
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The name is not inappropriate, as its extraordinarily broad leaves constitute the most striking feature of the tree where it stands in the woods.
Từ trong câu: inappropriate, extraordinarily, striking, broad, feature, constitute, name, leave
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ striking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ striking trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ striking hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ striking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ striking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ striking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ striking: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.