Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “striking”

180 câu thật có từ striking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: striking nghĩa là nổi bật. striking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sensational in appearance or thrilling in effect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ striking

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • I don’t care for striking: I can’t take the trouble to raise my hand!

    Từ trong câu: striking, care, strike, take, trouble, raise, hand

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could have dressed her so that she would have been very striking.

    Từ trong câu: striking, dress, strike

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing could be more striking than to find this here.

    Từ trong câu: striking, nothing, strike, find

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Taken in that light certainly, their resemblance is not striking; but I think I could place them in such a view.

    Từ trong câu: view, striking, light, take, certainly, strike, think, place

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had taken her truly but once or twice to master these tricks, but, at the cost of striking him perhaps as stupid, she could still challenge them when circumstances favoured.

    Từ trong câu: challenge, striking, master, truly, trick, favor, cost, stupid

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were striking about them with their swords and with their left fists, punching every head they could reach.

    Từ trong câu: punch, strike, striking, sword, leave, every, head, reach

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the contrary, there were at least half-a-dozen who were ready to go before Justice Malam, and give in much more striking testimony than any the landlord could furnish.

    Từ trong câu: testimony, strike, striking, furnish, contrary, least, half, dozen

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “One of you stop that woman screaming,” hissed Chauvelin, who hardly could refrain from striking her.

    Từ trong câu: hardly, refrain, strike, striking, stop, woman, scream

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Biting, and striking with his huge hands, he killed and maimed a dozen ere the balance could escape to the upper terraces of the forest.

    Từ trong câu: bite, huge, balance, striking, strike, could, dozen, escape

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ striking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ striking trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ striking hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ striking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ striking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ striking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ striking: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.