Câu tiếng Anh có từ “striking”
183 câu thật có từ striking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: striking nghĩa là nổi bật. striking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sensational in appearance or thrilling in effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ striking
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I could have dressed her so that she would have been very striking.
Từ trong câu: striking, dress, strike
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I wish,” said Margaret, striking out a novel thought, “that somebody would give us all a large fortune apiece!”
Từ trong câu: striking, strike, somebody, fortune, large, novel, wish, out
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Tita appeared to consider this suggestion for a moment; after which she declared, with striking decision, “Oh no, she wouldn’t have thought that safe!”
Từ trong câu: striking, decision, consider, suggestion, safe, miss, appear, moment
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, he would have been within striking distance of Paris.
Từ trong câu: within, striking, strike, distance, moreover
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ striking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ striking trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ striking hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ striking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ striking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ striking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ striking: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.