Câu tiếng Anh có từ “staple”
158 câu thật có từ staple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: staple nghĩa là ghim. staple là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a necessary commodity for which demand is constant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ staple
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Be careful not to injure snails with wires or staples when closing the carton.
Từ trong câu: staple, careful, injure, snail, wire, close, carton
«Heliciculture/Shipping Snails», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437537 (bản sửa đổi 3991140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bread is not a staple food because it is a manufactured food which cannot be stored.
Từ trong câu: staple, bread, food, because, manufacture, can, store
«Staple food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191530 (bản sửa đổi 10783527). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But gun-running, that staple form of border lawbreaking, did not fit into any part of Cliff's activities, though opium might.
Từ trong câu: staple, gun, run, form, border, fit, part, activity
B. M. Bower, The Thunder Bird. Nguồn: Project Gutenberg #14486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, Harvey admitted that until some more staple commodity could be developed, tobacco could not be prohibited without the utter ruin of the colony.
Từ trong câu: staple, moreover, admit, until, commodity, develop, tobacco, prohibit
Wilcomb E. Washburn, Virginia Under Charles I And Cromwell, 1625-1660. Nguồn: Project Gutenberg #29348. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Since training children is the staple work of the human race,” said Augustine, “I should think it something of a consideration that our system does not work well there.”
Từ trong câu: staple, training, since, train, child, work, human, race
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Potatoes were the staple fare hardly ever mashed or roasted and not often cut up.
Từ trong câu: potato, staple, mash, fare, hardly, ever, roast, often
«Tatworth Village/Church and Home», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238530 (bản sửa đổi 1925356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We must not forget that agriculture is what we might call the staple industry of the South.
Từ trong câu: agriculture, staple, forget, call, industry, south
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The staple here is rice, not boiled and mashed to pieces, with milk and butter, but simply boiled in water sufficiently to cook it well without breaking the grains.
Từ trong câu: mash, staple, rice, boil, piece, milk, butter, simply
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some charitable organizations would hand out not only bread, but milk and other staples.
Từ trong câu: charitable, organization, hand, out, bread, milk, staple
«US History/Great Depression and New Deal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119271 (bản sửa đổi 4233134). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng staple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ staple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ staple trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ staple hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ staple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ staple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ staple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ staple: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.