Câu tiếng Anh có từ “staple”
158 câu thật có từ staple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: staple nghĩa là ghim. staple là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a necessary commodity for which demand is constant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ staple
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It may be toxic when eaten in large quantities as with staple foods such as cassava.
Từ trong câu: staple, toxic, eat, large, quantity, food
«Flax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66827 (bản sửa đổi 10941969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A small book is a "booklet" and may be stapled together.
Từ trong câu: staple, booklet, small, book, together
«Book», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3686 (bản sửa đổi 10999395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But gun-running, that staple form of border lawbreaking, did not fit into any part of Cliff's activities, though opium might.
Từ trong câu: staple, gun, run, form, border, fit, part, activity
B. M. Bower, The Thunder Bird. Nguồn: Project Gutenberg #14486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He drove a staple, screwed on a latch, and gave Freckles a small padlock--so that he might fasten in his treasures safely.
Từ trong câu: staple, drive, give, small, fasten, safely
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must not forget that agriculture is what we might call the staple industry of the South.
Từ trong câu: agriculture, staple, forget, call, industry, south
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most bars offer drink staples like sodas and coffee, and larger bars may offer iced or hot tea and bottled water.
Từ trong câu: soda, staple, bar, offer, drink, like, coffee, large
«Bartending/Ingredients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159646 (bản sửa đổi 3582849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Finally, trees may offer safety from predators, and a source of food that probably is the winter staple of this species.
Từ trong câu: predator, finally, tree, offer, safety, source, food, probably
Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng staple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ staple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ staple trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ staple hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ staple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ staple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ staple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ staple: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.