Câu tiếng Anh có từ “staple”
158 câu thật có từ staple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: staple nghĩa là ghim. staple là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a necessary commodity for which demand is constant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ staple
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I am quite prepared to admit that a very small tax on staple articles would affect prices in a very small manner.
Từ trong câu: staple, quite, prepare, admit, small, tax, article, affect
Winston Churchill, Liberalism and the Social Problem. Nguồn: Project Gutenberg #18419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As flocks and herds were the staples of wealth, a large number of servants presupposed large possessions of cattle, which would require many herdsmen.
Từ trong câu: presuppose, staple, flock, herd, wealth, large, number, servant
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some charitable organizations would hand out not only bread, but milk and other staples.
Từ trong câu: charitable, organization, hand, out, bread, milk, staple
«US History/Great Depression and New Deal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119271 (bản sửa đổi 4233134). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng staple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ staple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ staple trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ staple hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ staple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ staple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ staple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ staple: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.