E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “staple”

147 câu thật có từ staple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: staple nghĩa là ghim. staple là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a necessary commodity for which demand is constant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ staple

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The corn crop, then the main staple in the East, was wholly cut off.

    Từ trong câu: staple, corn, crop, main, east, wholly, cut, off

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Good Cheer Stories Every Child Should Know. Nguồn: Project Gutenberg #19909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Great quantities of thalers, which hitherto had been the staple of the currency, were sold.

    Từ trong câu: currency, staple, great, quantity, hitherto, sell

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Staples which offered a small margin of profit were relegated to places in the rear.

    Từ trong câu: relegate, staple, offer, small, margin, profit, place, rear

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That with reference to tea was of great importance, for it was at this time considered a staple commodity of the smuggler.

    Từ trong câu: commodity, staple, reference, tea, great, importance, time, consider

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such are fair samples to be culled from the anthology of invective which was the staple content of nearly every "criticism."

    Từ trong câu: cull, anthology, fair, sample, staple, content, nearly, every

    Edward Clodd, Pioneers of Evolution from Thales to Huxley With an Intermediate Chapter on the Causes of Arrest of the Movement. Nguồn: Project Gutenberg #39526. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng staple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
staple commodity65 lần
hurst staple58 lần
staple commodities40 lần
staple foods26 lần
staple crops27 lần
staple crop27 lần
jessie staple30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ staple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ staple trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ staple hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ staple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ staple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ staple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ staple: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.