Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “staple”

158 câu thật có từ staple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: staple nghĩa là ghim. staple là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a necessary commodity for which demand is constant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ staple

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There was no one about, and he fastened the bridle to a staple in the woodwork.

    Xung quanh không có ai nên anh buộc chặt dây cương vào một cái ghim trên khung gỗ.

    Từ trong câu: staple, fasten

    Percy James Brebner, Vayenne. Nguồn: Project Gutenberg #39652. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a squalor about private crime, which, though I like it myself, is inferior to politics as a staple.

    Từ trong câu: staple, private, crime, though, like, myself, inferior, politics

    Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wheat is the staple crop of the Oregon farmers, and last year there was a surplus of over one hundred thousand tons sent to market.

    Từ trong câu: staple, crop, ton, surplus, wheat, farmer, last, year

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has had no competition as a crude laborer; he still holds a trust on the fleecy staple; his right there is none to dispute.

    Từ trong câu: crude, competition, laborer, still, hold, trust, staple, right

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lethargy runs so deep that there is little coverage of even the staples like society, courts, crime and health that form the backbone of newspapers all over the world.

    Từ trong câu: lethargy, run, deep, little, coverage, even, staple, like

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng staple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
staple commodity65 lần
hurst staple58 lần
staple commodities40 lần
staple foods26 lần
staple crops27 lần
staple crop27 lần
jessie staple30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ staple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ staple trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ staple hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ staple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ staple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ staple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ staple: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.