E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “staple”

147 câu thật có từ staple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: staple nghĩa là ghim. staple là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a necessary commodity for which demand is constant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ staple

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • So salted meat and salted fish were no longer the staple food of the poorer people during the winter.

    Từ trong câu: staple, salt, meat, fish, long, food, poor, people

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Most bars offer drink staples like sodas and coffee, and larger bars may offer iced or hot tea and bottled water.

    Từ trong câu: soda, staple, bar, offer, drink, like, coffee, large

    «Bartending/Ingredients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159646 (bản sửa đổi 3582849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng staple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
staple commodity65 lần
hurst staple58 lần
staple commodities40 lần
staple foods26 lần
staple crops27 lần
staple crop27 lần
jessie staple30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ staple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ staple trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ staple hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ staple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ staple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ staple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ staple: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.