Câu tiếng Anh có từ “staple”
157 câu thật có từ staple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: staple nghĩa là ghim. staple là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a necessary commodity for which demand is constant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ staple
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The keyhole could be seen, and the robust latch, deeply sunk in the iron staple.
Từ trong câu: staple, see, robust, deeply, sink, iron
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Bread is not a staple food because it is a manufactured food which cannot be stored.
Từ trong câu: staple, bread, food, because, manufacture, can, store
«Staple food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191530 (bản sửa đổi 10783527). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"This stock is absolutely the safest and most staple you could buy.
Từ trong câu: staple, stock, absolutely, safe, buy
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot doubt that this species of poetry excited an important influence when it was the staple of popular education and amusement.
Từ trong câu: staple, can, doubt, species, poetry, excite, important, influence
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, Harvey admitted that until some more staple commodity could be developed, tobacco could not be prohibited without the utter ruin of the colony.
Từ trong câu: staple, moreover, admit, until, commodity, develop, tobacco, prohibit
Wilcomb E. Washburn, Virginia Under Charles I And Cromwell, 1625-1660. Nguồn: Project Gutenberg #29348. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Printers can now hole punch, tri-fold and staple.
Từ trong câu: punch, staple, printer, now, hole, fold
«The Computer Revolution/Peripherals/Printers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101182 (bản sửa đổi 4531879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, however, the convenience of this as a pantry staple for the country, town or city home cannot be overestimated.
Từ trong câu: overestimate, convenience, staple, now, however, country, town, city
Leona A. Malek, The Business of Being a Housewife A Manual to Promote Household Efficiency and Economy. Nguồn: Project Gutenberg #52716. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One nice thing about some fancy photocopiers is that they can do automatic stapling, so if you have access to one of those then this can be a nice easy option.
Từ trong câu: photocopier, nice, thing, fancy, automatic, staple, access, easy
«Zine Making/Putting pages together», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119210 (bản sửa đổi 4610678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng staple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ staple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ staple trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ staple hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ staple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ staple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ staple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ staple: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.