E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slang”

157 câu thật có từ slang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slang nghĩa là tiếng lóng. slang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal language consisting of words and expressions that are not considered appropriate for formal occasions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slang

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • He attempted to banish slang from every department of The Spirit and he succeeded.

    Từ trong câu: slang, banish, attempt, every, department, spirit, succeed

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Grab was the slang term used in India to denote a foot-soldier.

    Từ trong câu: slang, grab, term, use, denote, foot, soldier

    G. A. [Compiler] Tomlin, Pubs: A Collection of Hotel, Inn, and Tavern Signs in Great Britain and Ireland to Which Are Added a Few Foreign Café Signs. Nguồn: Project Gutenberg #45077. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, stay away from colloquial language or slang such as "you know," "I mean" or "wanna".

    Từ trong câu: slang, colloquial, however, stay, away, language, know, mean

    «Introduction to Business English/Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362016 (bản sửa đổi 4059510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The same applies to images that include slang, jargon, or slogans with a limited shelf life.

    Từ trong câu: slang, jargon, apply, image, include, slogan, limit, shelf

    «“Reading” Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • And we won't even touch on slang and jargon here.

    Từ trong câu: slang, jargon, even, touch

    «ESL Methodology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213747 (bản sửa đổi 1587936). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He has no knowledge of the current jargon or society slang.

    Từ trong câu: jargon, slang, knowledge, current, society

    Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rest is Cameroonian slang and jargon from the soldiers during the war.

    Từ trong câu: jargon, rest, slang, soldier, war

    «Zangalewa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257105 (bản sửa đổi 10942534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because the word "buccaneer" is slang for pirate.

    Từ trong câu: buccaneer, because, word, slang, pirate

    «Pittsburgh Pirates», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114412 (bản sửa đổi 11006394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The term is here an attributive usage of the slang sense, in which bacon signifies the human body.

    Từ trong câu: attributive, term, usage, slang, sense, bacon, signify, human

    John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 1 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #78263. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Colourful and striking language is preferred including colloquial usages, but no little or no slang.

    Từ trong câu: colloquial, colorful, strike, language, prefer, include, usage, little

    «French For Football/Manual Of Style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140449 (bản sửa đổi 3234712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng slang

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slang phrases36 lần
slang phrase58 lần
slang dictionary24 lần
slang whang8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slang

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slang trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ slang hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slang gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slang?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slang: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.