Câu tiếng Anh có từ “slang”
167 câu thật có từ slang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slang nghĩa là tiếng lóng. slang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal language consisting of words and expressions that are not considered appropriate for formal occasions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slang
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You've got 'soft sawder enough,' as Frank calls it in his new-fashioned slang."
Từ trong câu: slang, get, soft, enough, frank, call, new, fashion
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The word "sinch" is a good one, and has passed into slang.
Từ trong câu: slang, word, good, pass
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A writer on the subject of slang has given us two good examples of meaningless and expressive slang.
Từ trong câu: meaningless, writer, subject, slang, give, good, example, expressive
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are tongues which have belonged to nations or provinces; but slang!
Từ trong câu: province, tongue, belong, nation, slang
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To meet the needs of this conflict, wretchedness has invented a language of combat, which is slang.
Từ trong câu: conflict, language, meet, need, invent, slang
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every child has some idea of what is meant by "slang," because most schoolboys and schoolgirls have been corrected for using it.
Từ trong câu: schoolgirl, every, child, idea, mean, slang, because, correct
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Yankee stands for a peculiar sort of closeness in money matters and a shrewdness which has even given its slang name to a neighboring New England State, the "Nutmeg State."
Từ trong câu: closeness, stand, peculiar, sort, money, matter, even, give
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slang
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slang phrases | 36 lần |
| slang phrase | 58 lần |
| slang dictionary | 24 lần |
| slang whang | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slang
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slang trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ slang hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slang gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slang?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slang: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.