E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slang”

157 câu thật có từ slang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slang nghĩa là tiếng lóng. slang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal language consisting of words and expressions that are not considered appropriate for formal occasions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slang

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The play on words is increased by a second British slang meaning of the word "bird" to mean young woman.

    Từ trong câu: slang, play, word, increase, second, mean, bird, young

    «Liver bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23716 (bản sửa đổi 9977198). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng slang

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slang phrases36 lần
slang phrase58 lần
slang dictionary24 lần
slang whang8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slang

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slang trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ slang hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slang gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slang?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slang: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.