Câu tiếng Anh có từ “slang”
167 câu thật có từ slang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slang nghĩa là tiếng lóng. slang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal language consisting of words and expressions that are not considered appropriate for formal occasions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slang
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
LSD is often called by the slang name acid.
Từ trong câu: slang, often, call, name, acid
«Lysergic acid diethylamide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48644 (bản sửa đổi 10876212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The play on words is increased by a second British slang meaning of the word "bird" to mean young woman.
Từ trong câu: slang, play, word, increase, second, mean, bird, young
«Liver bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23716 (bản sửa đổi 9977198). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Every child has some idea of what is meant by "slang," because most schoolboys and schoolgirls have been corrected for using it.
Từ trong câu: schoolgirl, every, child, idea, mean, slang, because, correct
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slang
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slang phrases | 36 lần |
| slang phrase | 58 lần |
| slang dictionary | 24 lần |
| slang whang | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slang
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slang trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ slang hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slang gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slang?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slang: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.