Câu tiếng Anh có từ “slang”
167 câu thật có từ slang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slang nghĩa là tiếng lóng. slang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal language consisting of words and expressions that are not considered appropriate for formal occasions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slang
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Slang, for which, where it could be done, inoffensive words are substituted.
Từ trong câu: slang, word, substitute
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also, regional slang can be found in different areas.
Từ trong câu: slang, regional, find, different, area
«Portuguese language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14400 (bản sửa đổi 10976253). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can use English without license or fee, and you can innovate by producing new words, slang, or phrases without clearance from some Academie Anglaise.
Từ trong câu: slang, innovate, use, license, fee, produce, new, word
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Can even the Muses of burlesque and slang furnish such an instance?
Từ trong câu: muse, slang, even, furnish, instance
Various, Notes and Queries, Number 53, November 2, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13540. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The vocabulary of particular subgroups such as, college students, can actually illustrate this innovative characteristic of slang.
Từ trong câu: innovative, vocabulary, particular, college, student, actually, illustrate, characteristic
«Psycholinguistics/Internet Jargon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106253 (bản sửa đổi 2223761). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng slang
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slang phrases | 36 lần |
| slang phrase | 58 lần |
| slang dictionary | 24 lần |
| slang whang | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slang
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slang trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ slang hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slang gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slang?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slang: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.