Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slang”

167 câu thật có từ slang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slang nghĩa là tiếng lóng. slang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal language consisting of words and expressions that are not considered appropriate for formal occasions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slang

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As usual, when excited, he dropped into the slang he had been striving to forget.

    Từ trong câu: slang, usual, excite, drop, strive, forget

    Ernest Ingersoll, The Ice Queen. Nguồn: Project Gutenberg #39210. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Internet, once a slang term used only by hackers and research scientists, had found its way into mainstream lexicon.

    Từ trong câu: slang, internet, once, term, use, hacker, research, scientist

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Counterfeiters-- known as "boodlers" in the underground slang of the time-- were mostly technically skilled printers who had gone to the bad.

    Từ trong câu: slang, know, underground, time, mostly, technically, skill, printer

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He beat his breast in sign of repentance, and in a puritanical slang accused himself more loudly than the rioters had done.

    Từ trong câu: slang, puritanical, beat, breast, sign, accuse, himself, loudly

    Michel Chevalier, Society, Manners and Politics in the United States Being a Series of Letters on North America. Nguồn: Project Gutenberg #45761. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had preconceived this colloquy in much more dignified phrases, but the insulting tag of boyish slang popped out of him unawares.

    Từ trong câu: slang, much, dignify, phrase, insult, tag, pop, out

    Max McConn, Mollie's Substitute Husband. Nguồn: Project Gutenberg #48626. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was apparent that her father had taken that form of offence which is generally expressed in idiom or slang.

    Từ trong câu: idiom, apparent, father, take, form, offence, generally, express

    Bram Stoker, Lady Athlyne. Nguồn: Project Gutenberg #65799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slang

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slang phrases36 lần
slang phrase58 lần
slang dictionary24 lần
slang whang8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slang

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slang trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ slang hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slang gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slang?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slang: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.