Câu tiếng Anh có từ “scratch”
223 câu thật có từ scratch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scratch nghĩa là gãi. scratch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cause friction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scratch
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The editor never works with the original negative which scratches too easily.
Từ trong câu: scratch, editor, never, work, original, negative, easily
«Movie Making Manual/The Basic Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19464 (bản sửa đổi 4084840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They eat small insects which they scratch up from the ground.
Từ trong câu: scratch, eat, small, insect, up, ground
«Albert's lyrebird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147862 (bản sửa đổi 9837514). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Down the hill they ran, heedless of the sharp grass which gave their hands many a scratch.
Từ trong câu: scratch, sharp, grass, down, hill, run, give, hand
L. P. Wyman, The Lakewood boys in the South Sea islands. Nguồn: Project Gutenberg #74046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Angela scratched his jaws, at which he was so delighted that he even forgot the dish and held still like a child.
Từ trong câu: scratch, jaw, delight, even, forget, dish, hold, still
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most scratch feeds contain rye, barley and oats, all three of which I do not recommend as pigeon feed.
Từ trong câu: barley, scratch, feed, contain, recommend, pigeon
John S. Trecartin, Raising P. V. Squabs for Profit. Nguồn: Project Gutenberg #33371. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He scratched his parchment-like cheek ferociously, a trick which he had when anything annoyed him or tried his patience.
Từ trong câu: ferociously, scratch, like, cheek, trick, anything, annoy, try
Edna Lyall, Knight-errant. Nguồn: Project Gutenberg #78660. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Often the writings and scribbles cause a sound of scratching on the paper which will be picked up on the recorder.
Từ trong câu: scribble, often, write, cause, sound, scratch, paper, pick
«How to Pass a Course/Taking notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43315 (bản sửa đổi 4421765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There seems to be an allusion to the passage in the Gorgias, in which Socrates dilates on the pleasures of itching and scratching.
Từ trong câu: itch, seem, allusion, passage, pleasure, scratch
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He watched Arthur the Organizer add a mark to the flat board on which many symbols were scratched.
Từ trong câu: organizer, watch, add, mark, flat, board, many, symbol
William Tenn, The Men in the Walls. Nguồn: Project Gutenberg #51122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scratch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scratch wig | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scratch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scratch trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ scratch hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scratch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scratch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scratch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scratch: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.