Câu tiếng Anh có từ “scratch”
223 câu thật có từ scratch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scratch nghĩa là gãi. scratch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cause friction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scratch
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Let us see, therefore, where these polished, scratched, and furrowed rocks have been observed.
Từ trong câu: scratch, let, see, therefore, polish, rock, observe
Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There have been several programming languages that were created from scratch.
Từ trong câu: scratch, several, program, language, create
«The Computer Revolution/Internet/Languages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94486 (bản sửa đổi 4191393). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even the popular, commercial computer networks, such as GEnie, Prodigy, and CompuServe, cause much head-scratching and have been described as "user-hateful."
Từ trong câu: scratch, even, popular, commercial, computer, network, cause, much
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I have seen soldiers with large sores, caused by scratching mosquito bites.
Từ trong câu: bite, scratch, mosquito, see, soldier, large, cause
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My poor head aches, I’ve scratched it so, and all in vain.”
Từ trong câu: ache, poor, head, scratch, vain
Clifton, 1865-1940 [Editor] Johnson, The Fir-Tree Fairy Book: Favorite Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #68071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many avenues for continued research; studies now have only scratched the surface.
Từ trong câu: avenue, many, continue, research, study, now, scratch, surface
«Exercise as it relates to Disease/HIIT - a new method for improving exercise capacity in adults with Cystic Fibrosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435511 (bản sửa đổi 4289060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scratch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scratch wig | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scratch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scratch trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ scratch hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scratch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scratch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scratch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scratch: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.