Câu tiếng Anh có từ “scratch”
259 câu thật có từ scratch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scratch nghĩa là gãi. scratch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cause friction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scratch
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And if you wanted another program, you had to write it from scratch.
Từ trong câu: scratch, want, another, program, write
«Object Oriented Paradigm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305838 (bản sửa đổi 4523837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It scratched its head and set forth again, taking such a vigorous foothold that it seemed as though the mountain must feel it.
Từ trong câu: scratch, head, set, forth, again, take, vigorous, seem
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Does this mean that we have to create this golf club from scratch?
Từ trong câu: club, scratch, golf, mean, create
«A Beginner's Python Tutorial/Classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270336 (bản sửa đổi 4665955). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I had to trim my finger nails closely to keep from ruining my leg scratching it.
Từ trong câu: nail, scratch, trim, finger, closely, keep, ruin, leg
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By summer, however, he had come to the conclusion that he would have to build a totally new compiler from scratch.
Từ trong câu: totally, scratch, summer, however, come, conclusion, build, new
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The material must be hard, scratch resistant and waterproof.
Từ trong câu: waterproof, resistant, material, hard, scratch
«SAASTE Technology/Modules/Processing Grade 8-9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21404 (bản sửa đổi 4645839). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scratch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scratch wig | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scratch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scratch trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ scratch hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scratch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scratch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scratch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scratch: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (42 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.