E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scratch”

223 câu thật có từ scratch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scratch nghĩa là gãi. scratch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an abraded area where the skin is torn or worn off. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Most amazingly it was programmed from scratch, yet it emulated the Subspace client perfectly.

    Từ trong câu: amazingly, program, scratch, emulate, client, perfectly

    «The History of Trench Wars/The Modern Era», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433390 (bản sửa đổi 3917414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now he squirmed and fell to scratching himself between the shoulder blades.

    Từ trong câu: squirm, now, fall, scratch, himself, shoulder, blade

    Gouverneur Morris, The Pagan's Progress. Nguồn: Project Gutenberg #67692. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the maggot cries click when it scratches the post.

    Từ trong câu: maggot, cry, click, scratch, post

    John Timbs, Eccentricities of the Animal Creation.. Nguồn: Project Gutenberg #44422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first is construction from scratch, without any preconceptions or ideas about what the grammar of the language should look like.

    Từ trong câu: preconception, first, construction, scratch, idea, grammar, language, look

    «Conlang/Advanced/Grammar/Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149672 (bản sửa đổi 3658070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Guitars, in common with all wood instruments, are prone to dents, scratches and wear.

    Từ trong câu: prone, guitar, common, wood, instrument, scratch, wear

    «Guitar/Anatomy of a Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7300 (bản sửa đổi 3721290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng scratch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • scratch wig57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scratch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scratch trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ scratch hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scratch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scratch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scratch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scratch: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.