Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scratch”

249 câu thật có từ scratch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scratch nghĩa là gãi. scratch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cause friction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scratch

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • There are ways to create your own from scratch, however, it gets complicated.

    Từ trong câu: scratch, way, create, however, get, complicate

    «Using the 3D Connexion SDK/Introducing the 3D Connexion SDK», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191176 (bản sửa đổi 3176370). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are also a few places where the reasoning in the report left one scratching one's head.

    Từ trong câu: scratch, place, reason, report, leave, head

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There have been several programming languages that were created from scratch.

    Từ trong câu: scratch, several, program, language, create

    «The Computer Revolution/Internet/Languages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94486 (bản sửa đổi 4191393). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No, there was something mysterious connected with these tiny slivers of wood which could bring death by a mere scratch.

    Từ trong câu: scratch, mysterious, wood, mere, something, connect, tiny, bring

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could only scratch and listen to him; there was no snoring for me.

    Từ trong câu: snore, scratch, listen

    Elmer U. Hoenshel, My Three Days in Gilead. Nguồn: Project Gutenberg #4322. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it was empty, though there were scratches on the floor where missiles might have stood."

    Từ trong câu: empty, scratch, missile, though, floor, stand

    Lester Del Rey, Thunder in space. Nguồn: Project Gutenberg #72277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Use care to avoid scratching the axles and be sure that there are no wax paper scraps inside the hub.

    Hãy cẩn thận để tránh làm trầy xước trục xe và đảm bảo rằng không có mảnh giấy sáp nào bên trong trục.

    Từ trong câu: wax, paper, care, scratch, inside, sure, use, avoid

    «How To Build a Pinewood Derby Car/Assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113176 (bản sửa đổi 3549133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are many avenues for continued research; studies now have only scratched the surface.

    Từ trong câu: avenue, many, continue, research, study, now, scratch, surface

    «Exercise as it relates to Disease/HIIT - a new method for improving exercise capacity in adults with Cystic Fibrosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435511 (bản sửa đổi 4289060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An Eden Park upgrade makes more sense than a waterfront venue built from scratch and what is planned there is outstanding.

    Từ trong câu: waterfront, park, upgrade, make, sense, venue, build, scratch

    «Possible new stadium in Auckland for 2011 rugby world cup», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54155 (bản sửa đổi 4824376). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng scratch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scratch wig57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scratch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scratch trong kho câu?
Kho câu có 249 câu có từ scratch hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scratch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scratch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scratch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scratch: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (39 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.