Câu tiếng Anh có từ “sanction”
190 câu thật có từ sanction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sanction nghĩa là sự trừng phạt. sanction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: formal and explicit approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sanction
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Science must sanction that attitude towards existence which our highest instincts dictate.
Từ trong câu: sanction, dictate, science, attitude, toward, existence, high, instinct
J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sanctions must be taken against whoever breaks the law...
Từ trong câu: sanction, take, whoever, break, law
«Press freedom watchdog 'outraged' by closure of Burundi radio station», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=16712 (bản sửa đổi 4811430). · English Wikinews · CC BY 2.5
Must we abandon our lawful earthly callings? must we detach ourselves from those relationships founded on nature and sanctioned of God?
Từ trong câu: sanction, lawful, abandon, detach, ourselves, relationship, found, nature
Charles Henry Mackintosh, Notes on the Book of Deuteronomy, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #41584. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Gentlemen," he said, "the point raised by General Moritz must stand, and, of course, it needs the sanction of our respective heads.
Từ trong câu: sanction, gentleman, point, raise, general, stand, course, need
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was but one obstacle, in short, to be mentioned; but till that one was removed, it must be impossible for them to sanction the engagement.
Từ trong câu: sanction, obstacle, removed, short, mention, till, remove, impossible
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their love must be authorized and sanctioned; true, he wished that; but the charm of winning the prize before it was given was irresistible.
Từ trong câu: prize, sanction, authorize, irresistible, love, true, wish, charm
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Southern India, also, the widow may adopt without express permission, but the sapindas must give their sanction to make the adoption valid.
Từ trong câu: adoption, permission, valid, sanction, widow, southern, adopt, express
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If she came at all she would have to go via another country that did not have this sanction against it.
Từ trong câu: via, come, go, another, country, sanction
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sanction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanction trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ sanction hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sanction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanction: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.