Câu tiếng Anh có từ “same”
265 câu thật có từ same hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: same nghĩa là giống nhau. same là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: same in identity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ same
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
“Yes, we must do so, but at the same time taking very great precautions.”
Từ trong câu: same, yes, time, take, great
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“They’re same as us,” said Dickon, “only they have to build their homes every year.
Từ trong câu: same, year, build, us, home, every
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My companion must be of the same species and have the same defects.
Từ trong câu: same, species, defect, companion
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“My friend must be suffering from the same sickness that I am!
Từ trong câu: same, suffering, sickness, friend, suffer
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But she must not go round by London,” cried Marianne, in the same hurried manner.
Từ trong câu: round, hurry, same, go, cry, manner
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But you see it will be the same everywhere for me, if men must go so fast.
Từ trong câu: must, fast, everywhere, go, same, see, man
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Colored cadets sent to West Point must be treated in precisely the same way as the others.
Từ trong câu: must, point, precisely, way, same, west, treat, send
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There must be the same immediate association of thought, though she was very far from conceiving it to be of equal pain.
Từ trong câu: far, association, pain, thought, conceive, same, immediate, think
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What I, on my side, had to care for was, without disturbing her, to reach, from the corridor, some other window in the same quarter.
Từ trong câu: corridor, window, quarter, care, side, disturb, same, reach
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And she, in the same moment, finding her voice: ‘O, what you must think of me!’
Từ trong câu: find, moment, must, finding, think, voice, what, same
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng same
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ same
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ same trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ same hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ same xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ same gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ same?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ same: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.