E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “same”

184 câu thật có từ same hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: same nghĩa là giống nhau. same là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: same in identity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ same

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I wasn’t thinking whether it was just or unjust . . . even if he hadn’t deserved it I’d have done it just the same.

    Từ trong câu: same, whether, think, even, deserve

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Because I have prayed for the same thing every day for weeks, and yet God has not done what I asked."

    Từ trong câu: because, week, same, pray, done, thing, every, day

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Heaven has bestowed the dog on man to be his safeguard and ally, and the horse the same.

    Từ trong câu: horse, heaven, man, safeguard, same, ally, dog

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I have known several cases of this kind, and all missionaries have had the same experience.

    Từ trong câu: know, known, experience, case, all, several, same, had

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I've just got settled in my same old tenement house, the Olympia, but the club is my best address.

    Từ trong câu: house, settle, just, address, get, olympia, same, club

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng same

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
same time78.732 lần
same thing14.575 lần
same moment12.366 lần
same way15.199 lần
same instant5.292 lần
same manner5.865 lần
same direction4.521 lần
exactly the same4.196 lần
same day9.067 lần
same year4.370 lần
same kind4.522 lần
same evening3.652 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ same

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ same trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ same hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ same xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ same gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ same?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ same: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.