Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “same”

261 câu thật có từ same hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: same nghĩa là giống nhau. same là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: same in identity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ same

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Were they on the same side of the path as the moor-gate?”

    Từ trong câu: same, side, path, moor, gate

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh!” he replied in the same tone of calm derision.

    Từ trong câu: same, derision, reply, tone, calm

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the same, it sounds as if it might have been—well, rather fun, you know!” he added, wistfully.

    Từ trong câu: rather, fun, might, same, add, sound, wistfully, well

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In my palm, at the base of my thumb, I had felt the same shock that I had in touching the slab below.

    Từ trong câu: palm, feel, thumb, below, same, base, shock, touch

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was pretty, even beautiful; and when I first beheld it, wore the same melancholy expression.

    Từ trong câu: first, wear, beautiful, even, melancholy, expression, same, pretty

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the same,” resumed he, after having clicked his tongue against his palate, “they are brave fellows!

    Từ trong câu: tongue, palate, resume, after, fellow, are, brave, against

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng same

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
same time78.732 lần
same thing14.575 lần
same moment12.366 lần
same way15.199 lần
same instant5.292 lần
same manner5.865 lần
same direction4.521 lần
exactly the same4.196 lần
same day9.067 lần
same year4.370 lần
same kind4.522 lần
same evening3.652 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ same

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ same trong kho câu?
Kho câu có 261 câu có từ same hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ same xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ same gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ same?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ same: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.