Câu tiếng Anh có từ “same”
119 câu thật có từ same hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: same nghĩa là giống nhau. same là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: same in identity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ same
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Ah, Jo, mothers may differ in their management, but the hope is the same in all—the desire to see their children happy.
Từ trong câu: same, desire, management, differ, mother, hope, see, child
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Harker’s hypnotic report this morning was the same as usual, so it is possible that we may get news at any moment.
Từ trong câu: news, same, usual, possible, mrs, report, morning, get
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the same, it sounds as if it might have been—well, rather fun, you know!” he added, wistfully.
Từ trong câu: rather, fun, might, same, add, sound, wistfully, well
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It might appear from the above that all nuclei of the same nuclide (and hence the same ) would resonate at the same frequency.
Từ điều trên có thể thấy rằng tất cả các hạt nhân của cùng một hạt nhân (và do đó giống nhau) sẽ cộng hưởng ở cùng một tần số.
Từ trong câu: hence, frequency, above, resonate, same, nucleus, appear
«PlanetPhysics/Nuclear Magnetic Resonance Principle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196634 (bản sửa đổi 2205573). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The same may be said of a pigeon's neck, a maiden's cheek; and why not of a volume of poems?
Từ trong câu: may, neck, volume, cheek, why, poem, same, say
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You might just as well say that ‘I see what I eat’ is the same thing as ‘I eat what I see’!”
Từ trong câu: well, eat, just, what, might, is, same, thing
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But where several phases coexist in contact in the same system, the number of possible independent variations may be much smaller.
Từ trong câu: possible, where, number, independent, contact, may, system, variation
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng same
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ same
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ same trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ same hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ same xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ same gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ same?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ same: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (22 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.